409 Từ vựng hỗ trợ viết câu 53 TOPIK: Phần 2

| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 202 | 항목 | hangmok | Mục, điều khoản |
| 203 | 수입 | suip | Thu nhập / Nhập khẩu, du nhập |
| 204 | 안정성 | anjeongseong | Tính ổn định |
| 205 | 적성 | jeokseong | Sở trường |
| 206 | 흥미 | heungmi | Hứng thú |
| 207 | 취업 준비생 | chwi-eop junbisaeng | Người chuẩn bị xin việc |
| 208 | 전년도 | jeonnyeondo | Năm trước |
| 209 | 취업률 | chwi-eomnyul | Tỷ lệ có việc làm, tỷ lệ xin việc làm |
| 210 | 분야 | buna | Lĩnh vực |
| 211 | 영역 | yeong-yeok | Lĩnh vực |
| 212 | 제조업 | jejo-eop | Ngành sản xuất/chế tạo |
| 213 | 사업시설관리 | sa-eop siseol gwalli | Quản lý cơ sở kinh doanh |
| 214 | 사업지원서비스업 | sa-eop jiwon seobiseu-eop | Ngành dịch vụ hỗ trợ kinh doanh |
| 215 | 8만 9천 명 | palman gucheon myeong | 89,000 người |
| 216 | 농림 | nongnim | Nông lâm nghiệp |
| 217 | 어업 | eo-eop | Ngư nghiệp |
| 218 | 임업 | im-eop | Lâm nghiệp |
| 219 | 사업 | sa-eop | Kinh doanh |
| 220 | 공업 | gong-eop | Công nghiệp |
| 221 | 금융 | geumyung | Tài chính, tín dụng |
| 222 | 보험업 | boheom-eop | Ngành bảo hiểm |
| 223 | 차이 | chai | Sự khác biệt |
| 224 | -을/ㄹ 중심으로 | -eul/l jungsim-euro | Lấy (gì) làm trung tâm/trọng tâm/chủ yếu |
| 225 | 복지 | bokji | Phúc lợi |
| 226 | 복지 시설 | bokji siseol | Cơ sở/công trình phúc lợi |
| 227 | 어려움을 겪다 | eoryeoum-eul gyeokda | Gặp khó khăn |
| 228 | 관하다 | gwanhada | Liên quan |
| 229 | 현재 | hyeonjae | Hiện tại |
| 230 | 현대 | hyeondae | Hiện đại |
| 231 | 느끼다 | neukkida | Cảm thấy |
| 232 | 가장 큰 어려움 | gajang keun eoryeoum | Khó khăn lớn nhất |
| 233 | 원하다 | wonhada | Muốn, mong muốn |
| 234 | 권하다 | gwonhada | Khuyên bảo, đề nghị |
| 235 | 복지 서비스 | bokji seobiseu | Dịch vụ phúc lợi |
| 236 | 간병 | ganbyeong | Chăm sóc người bệnh / Bệnh gan |
| 237 | 취업 소개 | chwi-eop sogae | Giới thiệu việc làm |
| 238 | 경제적인 어려움 | gyeongjejeogin eoryeoum | Khó khăn về mặt kinh tế |
| 239 | 건강 문제 | geongang munje | Vấn đề sức khỏe |
| 240 | 직업 고용의 어려움 | jigeop goyong-ui eoryeoum | Khó khăn trong việc tuyển dụng (고용: việc thuê lao động, sử dụng lao động) |
| 241 | 국립 중앙 도서관 | gungnip jung-ang doseogwan | Thư viện trung tâm quốc gia |
| 242 | 전자책 | jeonjachaek | Sách điện tử |
| 243 | 제목 | jemok | Tiêu đề, đề mục |
| 244 | 사용자 수 | sayongja su | Số người dùng |
| 245 | 코로나 | korona | Corona (Covid-19) |
| 246 | 독서 문화 | dokseo munhwa | Văn hóa đọc |
| 247 | 증진하다 | jeungjinhada | Tăng cường, nâng cao |
| 248 | 개선하다 | gaeseonhada | Cải thiện |
| 249 | 감소하다 | gamsohada | Giảm đi |
| 250 | 값 / 가격 | gap / gagyeok | Giá cả |
| 251 | 노동자 수 | nodongja su | Số người lao động |
| 252 | 국가별 | gukgabyeol | Theo quốc gia |
| 253 | 네팔 | nepal | Nepal |
| 254 | 신규 | singyu | Mới, làm mới, tạo mới |
| 255 | 입국 | ipguk | Nhập cảnh |
| 256 | 출국 | chulguk | Xuất cảnh |
| 257 | 제한 | jehan | Hạn chế |
| 258 | 채용 | chaeyong | Tuyển dụng |
| 259 | 전망하다 | jeonmanghada | Dự báo |
| 260 | 바이러스 | baireoseu | Vi-rút |
| 261 | 부업자 | bueopja | Người làm thêm nghề tay trái |
| 262 | 진행 중이다 | jinhaeng jung-ida | Đang tiến hành |
| 263 | 경기 침체 | gyeonggi chimche | Suy thoái/trì trệ/đình trệ (chững lại) về kinh tế |
| 264 | 물가 상승 | mulga sangseung | Việc gia tăng giá cả |
| 265 | 상승하다 | sangseunghada | Tăng lên |
| 266 | 추가 수입 | chuga suip | Thu nhập thêm |
| 267 | 재택근무 | jaetaekgeunmu | Làm việc tại nhà |
| 268 | 유연근무제 | yuyeon geunmuje | Chế độ làm việc linh hoạt |
| 269 | 인주시경제연구소 | injusi gyeongje yeonguso | Viện nghiên cứu kinh tế TP Inju |
| 270 | 장난감 | jangnangam | Đồ chơi |
| 271 | 약 1.5배 | yak iljeom o bae | Khoảng 1.5 lần (1.5 đọc là “il jeom o”) |
| 272 | 어린이용 | eorini-yong | Dành cho trẻ em |
| 273 | 어른용 | eoreun-yong | Dành cho người lớn |
| 274 | 소장 가치 | sojang gachi | Giá trị sưu tầm, đáng (giá) để lưu giữ lại |
| 275 | 출시하다 | chulsihada | Ra mắt (sản phẩm) |
| 276 | 결혼문화연구소 | gyeolhon munhwa yeonguso | Viện nghiên cứu văn hóa kết hôn |
| 277 | 한국 소비자 연구소 | hanguk sobija yeonguso | Viện nghiên cứu người tiêu dùng HQ |
| 278 | 이용 시간 | iyong sigan | Thời gian sử dụng |
| 279 | 1일 평균 | iril pyeong-gyun | Trung bình 1 ngày |
| 280 | 언론 | eonnon | Ngôn luận |
| 281 | 영향 | yeonghyang | Ảnh hưởng |
| 282 | 독서량 | dokseoryang | Lượng đọc sách |
| 283 | 온라인 매체 | ollain maeche | Phương tiện truyền thông trực tuyến |
| 284 | 노출하다 | nochulhada | Để lộ, rò rỉ |
| 285 | 예상대책 | yesang daechaek | Đối/kế sách dự kiến |
| 286 | 프로그램 | peurogeuraem | Chương trình |
| 287 | 참여 독려 | chamyeo dongnyeo | Việc khuyến khích tham gia |
| 288 | 생활체육 | saenghwal cheyuk | Thể dục thể thao trong đời sống/sinh hoạt |
| 289 | 참여율 | chamyeoyul | Tỷ lệ tham gia |
| 290 | 문화체육관광부 | munhwa cheyuk gwangwangbu | Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch |
| 291 | 성별 | seongbyeol | Giới tính |
| 292 | 종목 순위 | jongmok sunwi | Thứ tự hạng mục môn thể thao, thứ tự hạng mục thi đấu |
| 293 | 체육 동호회 수 | cheyuk donghohoe su | Số lượng CLB thể thao |
| 294 | 전체 매출액 | jeonche maechurek | Tổng doanh thu |
| 295 | 사용 기기 | sayong gigi | Trang thiết bị sử dụng |
| 296 | 다양하다 | dayanghada | Đa dạng |
| 297 | 구매 | gumae | Việc mua |
| 298 | 판매 | panmae | Việc bán |
| 299 | 매매 | maemae | Mua bán, việc buôn bán |
| 300 | 수출액 | suchurek | Kim ngạch xuất khẩu |
| 301 | 달러 | dalleo | Đô la |
| 302 | 홍보 활동 | hongbo hwaldong | Hoạt động quảng bá |
| 303 | 지원하다 | jiwonhada | Hỗ trợ, ứng tuyển |
| 304 | 인식 | insik | Nhận thức, sự hiểu biết |
| 305 | 지역별 | jiyeokbyeol | Theo khu vực |
| 306 | 수출 비율 | suchul biyul | Tỷ lệ xuất khẩu |
| 307 | 향후 과제 | hyanghu gwaje | Bài toán về sau |
| 308 | 각 지역 | gak jiyeok | Mỗi khu vực |
| 309 | 각각 | gakgak | Mỗi, từng |
| 310 | 연간 독서율 | yeongan dokseoyul | Tỷ lệ đọc sách hàng năm, tỷ lệ đọc sách trong suốt một năm (*1 năm: 연간) |
| 311 | 계발 | gyebal | Sự khai thác, phát triển |
| 312 | 유튜브 | yutyubeu | Youtube |
| 313 | 온라인 쇼핑 | ollain syoping | Mua sắm trực tuyến |
| 314 | 시장 | sijang | Thị trường |
| 315 | 노후 | nohu | Về già |
| 316 | 준비 비율 | junbi biyul | Tỷ lệ chuẩn bị |
| 317 | 체력이 떨어지다 | cheryeogi tteoreojida | Thể lực giảm sút |
| 318 | 줄어들다 | jureodeulda | Giảm bớt đi |
| 319 | 범위 | beomwi | Phạm vi |
| 320 | 건강검진 | geongang-geomjin | Khám sức khỏe |
| 321 | 경제 활동 | gyeongje hwaldong | Hoạt động kinh tế |
| 322 | 알선 | alseon | Việc môi giới, giới thiệu, làm dịch vụ |
| 323 | 방문 구매 | bangmun gumae | Mua hàng trực tiếp |
| 324 | 일부 | ilbu | Một số bộ phận |
| 325 | 고가 | goga | Giá cao |
| 326 | 수요 | suyo | Nhu cầu |
| 327 | 주문하다 | jumunhada | Đặt hàng |
| 328 | 판매량 | panmaeryang | Lượng bán ra |
| 329 | 매장 | maejang | Cửa hàng |
| 330 | 구성하다 | guseonghada | Cấu thành |
| 331 | 배송하다 | baesonghada | Giao hàng |
| 332 | 시스템 | siseutem | Hệ thống |
| 333 | 출판하다 | chulpanhada | Xuất bản |
| 334 | 장르 | jangreu | Thể loại |
| 335 | 젊은 독자층 | jeolmeun dokjacheung | Tầng lớp độc giả/người đọc trẻ |
| 336 | 유입 | yu-ip | Sự chảy vào, du nhập |
| 337 | 공포 | gongpo | Kinh dị (phim kinh dị: 공포 영화) |
| 338 | 로맨스 | romaenseu | Lãng mạn |
| 339 | 등 | deung | Vân vân |
| 340 | 분야별 | bunyabyeol | Tùy theo lĩnh vực |
| 341 | 종합 | jonghap | Tổng hợp |
| 342 | 전국 | jeongguk | Toàn quốc |
| 343 | 지점 | jijeom | Chi nhánh |
| 344 | 창구 | changgu | Quầy giao dịch |
| 345 | 이용률 | iyongnyul | Tỷ lệ sử dụng |
| 346 | 거래 | georae | Giao dịch |
| 347 | 선호 | seonho | Ưa chuộng |
| 348 | 기대 | gidae | Sự kỳ vọng/chờ đợi |
| 349 | 유가공품 | yugagongpum | Sản phẩm từ sữa |
| 350 | 톤 (단위) | ton (danwi) | Tấn (Đơn vị) |
| 351 | 품목별 | pummokbyeol | Theo mặt hàng, từng mặt hàng |
| 352 | 유제품 | yujepum | Chế phẩm sữa, sản phẩm sữa |
| 353 | 요구르트 | yogureuteu | Sữa chua |
| 354 | 치즈 | chijeu | Phô mai |
| 355 | 버터 | beoteo | Bơ |
| 356 | 식생활 | siksaenghwal | Đời sống ăn uống |
| 357 | 활용도 | hwaryongdo | Độ tận dụng, mức độ vận dụng |
| 358 | 기능성 | gineungseong | Tính chức năng |
| 359 | 만족도 | manjokdo | Mức độ hài lòng |
| 360 | 통계청 | tonggyecheong | Tổng cục thống kê |
| 361 | 서구화 | seoguhwa | Tây âu hóa |
| 362 | 식습관 | sikseupgwan | Thói quen ăn uống |
| 363 | 외식 | oesik | Ăn ngoài |
| 364 | 곡물류 | gongmullyu | Các loại ngũ cốc |
| 365 | 대중화 | daejunghwa | Đại chúng hóa |
| 366 | 건강관리본부 | geongang gwalli bonbu | Trung tâm Quản lý/Chăm sóc Sức khỏe |
| 367 | 결식률 | gyeoksingnyul | Tỷ lệ đói ăn/thiếu bữa |
| 368 | 번거롭다 | beon-georopda | Phiền phức, rắc rối |
| 369 | 습관이 되다 | seupgwani doeda | Trở thành thói quen |
| 370 | 활력 저하 | hwallyeok jeoha | Giảm sút sinh lực/sức sống |
| 371 | 집중력 감소 | jipjungnyeok gamso | Giảm khả năng tập trung |
| 372 | 폭식 가능성 증가 | pokssik ganeungseong jeungga | Sự gia tăng khả năng ăn uống quá độ (phàm ăn) |
| 373 | 헬스장 | helseujang | Phòng tập gym |
| 374 | 예식장 | yesikjang | Nhà hàng tiệc cưới / Nơi tổ chức đám cưới |
| 375 | 의료용품 | uiryoyongpum | Đồ dùng y tế |
| 376 | 의료용품점 | uiryoyongpumjeom | Cửa hàng đồ dùng y tế |
| 377 | 결혼상담소 | gyeolhon sangdamso | Văn phòng tư vấn kết hôn |
| 378 | 사회적 배경 | sahoejeok baegyeong | Bối cảnh xã hội |
| 379 | 결재 | gyeoljae | Phê duyệt/cho phép thanh toán |
| 380 | 수단 | sudan | Phương thức, phương tiện |
| 381 | 현금 | hyeongeum | Tiền mặt |
| 382 | 카드 | kadeu | Thẻ (thẻ tín dụng/ngân hàng) |
| 383 | 재래 시장 | jaerae sijang | Chợ truyền thống |
| 384 | 일회용 컵 | ilhoeyong keop | Cốc dùng một lần |
| 385 | 회수율 | hoesuyul | Tỷ lệ thu hồi |
| 386 | 분리 | bulli | Việc phân loại, tách rời |
| 387 | 배출 | baechul | Thải ra, xả ra |
| 388 | 의지 부족 | uiji bojok | Thiếu ý chí / Thiếu quyết tâm |
| 389 | 재활용 | jaehwaryong | Việc tái chế/tái sử dụng |
| 390 | 보증금 | bojeunggeum | Tiền đặt cọc |
| 391 | 제도 | jedo | Chế độ, hệ thống |
| 392 | 전문가 | jeonmunga | Chuyên gia |
| 393 | 전문점 | jeonmunjeom | Cửa hàng chuyên kinh doanh/bán 1 loại mặt hàng, cửa hàng chuyên dụng |
| 394 | 환경 | hwangyeong | Môi trường |
| 395 | 연구원 | yeonguwon | Nghiên cứu viên / Viện nghiên cứu |
| 396 | 지구 온난화 | jigu onnanhwa | Hiện tượng nóng lên toàn cầu |
| 397 | 기온 | gion | Nhiệt độ không khí |
| 398 | 예상되는 문제 | yesangdoeneun munje | Vấn đề được dự đoán trước |
| 399 | 발생률 | balsaengnyul | Tỷ lệ phát sinh / Tỷ lệ xảy ra |
| 400 | 폭염 | pogyeom | Nắng nóng gay gắt / Đợt nóng kinh khủng |
| 401 | 홍수 | hongsu | Lũ lụt |
| 402 | 가뭄 | gamum | Hạn hán |
| 403 | 심화 | simhwa | Sự đào sâu, sự chuyên sâu, nghiêm trọng |
| 404 | 부족 | bujok | Sự thiếu hụt |
| 405 | 해결 방안 | haegyeol bang-an | Phương án giải quyết |
| 406 | 화석 연료 | hwaseok yeollyo | Nhiên liệu hóa thạch |
| 407 | 예 | ye | Ví dụ |
| 408 | 석유 | seogyu | Dầu mỏ |
| 409 | 온실가스 | onsilgaseu | Khí nhà kính |
Xem thêm:
409 Từ vựng hỗ trợ viết câu 53 TOPIK: Phần 1
Từ vựng Topik I PDF
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

