Từ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 12. ROBOT UNIT 12. ROBOT (Người máy) Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 SGK chương trình mới hay và đầy đủ giúp học tốt hơn. – play football /pleɪ ˈfʊtˌbɔl/ : chơi bóng đá – sing a song /sɪŋ eɪ /sɔŋ/: hát một bài hát – teaching robot /ˈtiː.tʃɪŋ ˈroʊ.bɑːt/: người …
Đọc thêmTiếng Anh 6
Từ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 11. OUR GREENER WORLD
Từ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 11. OUR GREENER WORLD UNIT 11. OUR GREENER WORLD (Thế giới xanh hơn của chúng ta) Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 SGK chương trình mới hay và đầy đủ giúp học tốt hơn. – air pollution /eər pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm không khí …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE
Từ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE (Những ngôi nhà trong tương lai của chúng ta) Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 SGK chương trình mới hay và đầy đủ giúp học tốt hơn. – …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 9. CITIES OF THE WORLD
Từ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 9. CITIES OF THE WORLD UNIT 9. CITIES OF THE WORLD (Các thành phố trên thế giới) Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 SGK chương trình mới hay và đầy đủ giúp học tốt hơn. – Asia /ˈeɪ.ʒə/ (n): châu Á – Africa /ˈæf.rɪ.kə/ (n): …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 8. SPORTS AND GAMES
Từ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 8. SPORTS AND GAMES UNIT 8. SPORTS AND GAMES (Thể thao và trò chơi) Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 SGK chương trình mới hay và đầy đủ giúp học tốt hơn. – badminton /ˈbædˌmɪn·tən/ (n): cầu lông – volleyball /ˈvɑl·iˌbɔl/ (n): bóng chuyền – …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 7. TELEVISION
Từ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 7. TELEVISION UNIT 7. TELEVISION (Truyền hình) Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 SGK chương trình mới hay và đầy đủ giúp học tốt hơn. – cartoon /kɑrˈtun/ (n): phim hoạt hình – game show /ˈɡeɪm ˌʃoʊ/ (n): chương trình trò chơi, buổi truyền hình …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 6. OUR TET HOLIDAY
Từ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 6. OUR TET HOLIDAY UNIT 6. OUR TET HOLIDAY (Kì nghỉ Tết của chúng tôi) Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 SGK chương trình mới hay và đầy đủ giúp học tốt hơn. – flower /ˈflɑʊ·ər/ (n): hoa – firework /ˈfaɪr.wɝːk/ (n): pháo hoa – …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 5. NATURAL WONDERS OF THE WORLD
Từ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 5. NATURAL WONDERS OF THE WORLD UNIT 5. NATURAL WONDERS OF THE WORLD (Kỳ quan thiên nhiên thế giới) Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 SGK chương trình mới hay và đầy đủ giúp học tốt hơn. – plaster /ˈplæs·tər/ (n): miếng băng …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 4. MY NEIGHBOURHOOD
Từ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 4. MY NEIGHBOURHOOD UNIT 4. MY NEIGHBOURHOOD (Nơi tôi sống, Hàng xóm của tôi) Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 SGK chương trình mới hay và đầy đủ giúp học tốt hơn. – statue /ˈstætʃ·u/ (n): tượng – square /skweər/ (n): quảng trường – railway …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 3. MY FRIENDS
Từ vựng tiếng Anh 6 – UNIT 3. MY FRIENDS UNIT 3. MY FRIENDS (Những người bạn của tôi) Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 SGK chương trình mới hay và đầy đủ giúp học tốt hơn. – arm /ɑːrm/ (n): cánh tay – ear /ɪər/ (n): tai – eye /ɑɪ/ (n): mắt – …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
