Home / Tài liệu tiếng Nhật (page 9)

Tài liệu tiếng Nhật

Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí. Kho download tài liệu luyện thi JLPT N5, N4, N3, N2, N1 và học tập tiếng Nhật được cập nhật thường xuyên.

Học từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh

Học từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn tài liệu học từ vựng tiếng Nhật với nhiều chủ đề trong cuộc sống. Việc học từ vựng giúp đơn giản và trực quan hơn với hình ảnh dễ hiểu.  Download tài …

Đọc thêm

Từ nối tiếng Nhật nhất định phải biết

Từ nối tiếng Nhật nhất định phải biết Liên từ thứ tự trong tiếng Nhật そして: và, với lại それから:sau đó, từ sau đó それでは: sau đó, vậy thì VD: ベトナムの食べ物はおいしいです。そして、安いです。 Đồ ăn Việt Nam ngon. Và rẻ nữa. Liên từ phản ý が: nhưng でも, しかし, けれど: Nhưng, tuy …

Đọc thêm

214 Tính từ đuôi い (i) trong tiếng Nhật

214 Tính từ đuôi い (i) trong tiếng Nhật Tổng hợp 214 tính từ đuôi い (i) trong tiếng Nhật Đây là những tính từ thường hay gặp trong đề thi JLPT. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật.  Download tài …

Đọc thêm

Ngữ pháp tiếng nhật N5 – N4

Ngữ pháp tiếng nhật N5 – N4 Tổng hợp ngữ pháp 50 bài Minna no Nihongo Trong bài này cùng gửi đến các bạn tài liệu học 50 bài ngữ pháp tiếng Nhật Cơ bản. Trong bài này tailieuvui.com cùng chia sẽ với các bạn giáo trình học ngữ pháp …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông Nghiệp, Trồng Trọt

Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông Nghiệp, Trồng Trọt Cùng gửi đến các bạn bộ từ vựng chuyên ngành Nông nghiệp, Trồng Trọt bằng tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana/ Katakana Meaning 1 植物 しょくぶつ Thực vật 2 草 くさ Cỏ 3 草を刈る くさをかる Cắt cỏ 4 牧草 ぼくそう Cỏ cho …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng 1 Số từ vựng cần thiết trong ngành xây dựng 1. 梯子(はしごhashigo):thang 2. クレーン(kureen):cần cẩu 3. フック(fukku):móc 4. 鉄骨(てっこつtekkotsu):cốt sắt 5. レンガ(renga):gạch 6. セメント(semento):xi-măng 7. 板(いたita):ván 8. ブルドーザー(burudoozaa):xe ủi đất 9. ロード・ローラー(roodo rooraa):xe lu 10. フォークリフト(fookurifuto):xe nâng 11.ダンプカー(danpukaa):xe ben 12. 手押し車(ておしぐるまteoshi guruma):xe …

Đọc thêm

Động từ tiếng Nhật N5

Động từ tiếng Nhật N5 Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình học tiếng Nhật. Thể ます (ます形) Thể từ điển (辞書形) Nghĩa (いみ) Động từ nhóm 1 ~きます 1 あきます あく mở, trong trạng thái mở 2 あるきます あるく đi bộ, …

Đọc thêm