Home / Tài liệu tiếng Hàn / Ôn nhanh ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp, trung cấp và cao cấp

Ôn nhanh ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp, trung cấp và cao cấp

Ôn nhanh ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp, trung cấp và cao cấp

I. Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp

1. A/V – 아/어서: vì… nên…, và, rồi

2. A/V – (으)니(까): vì… nên…

3. N 때문에, A/V – 기 때문에: tại vì … nên…

4. N – (이)거든요, A/V – 거든요: vì… / …đấy nhé

5. N – (이)잖아요, A/V – 잖아요: vì…, chẳng phải là…..

6. N –(이)고, A/V – 고: và, còn

7. A/V – 거나: hoặc…, hay… / N(이)나

8. A/V – 지만: nhưng

9. A/V – (으)ㄴ/는데: nhưng, còn,…/ nên…. Nối vế 1 với vế 2.

10. N 전에, V – 기 전에: trước khi…

11. N 후에, V – (으)ㄴ 후에: sau khi…

12. V – 고 나서: xong rồi thì…

13. V – 고 나면: nếu làm…xong thì…

14. V – 고 나니: xong rồi thì…

15. V – 아/어서: rồi, và

16. V – 고: rồi

17. N 때, A/V – (으)ㄹ 때: khi…

18. A/V – (으)면서: vừa…vừa…

19. A/V – (으)며: vừa…vừa… / và. N(이)며

20. N 중, V – 는 중: đang…, đang trong quá trình…

21. V – 자마자: ngay sau khi…

22. N 동안, V – 는 동안: trong lúc…, trong khi…

23. V – (으)ㄴ 지: đã bao lâu từ khi làm một việc gì đó

24. V – 는 길에: đang trên đường

25. V – 는 도중에: trong lúc…

26. V – 고 있다: đang…

27. V – 다가: đang A thì B

28. A/V – (으)ㄹ 수 있다/없다: có thể…, không thể…

29. A/V – (으)ㄹ 줄 알다/모르다: biết cách, không biết cách làm gì đó

30. V – (으)세요 | (으)십시오: hãy, vui lòng

31. V – 지 말다: 지 마세요. / 지 맙시다: đừng…

32. A/V – 아/어야 되다 / 하다: phải…

33. A/V – 아/어도 되다: được phép làm gì đó

34. A/V – (으)면 안 되다: không được

35. A/V – 지 않아도 되다: không cần … cũng được

36. V – (으)ㄹ까요?: tôi làm… nhé? / (chúng mình)… nhé? / nhỉ?

37. V – (으)ㅂ시다: Hãy cùng, Chúng ta cùng (dùng cho cấp dưới, ít tuổi hơn)

38. V – (으)시겠어요?: bạn sẽ … chứ?

39. V – (으)ㄹ래요?: 1. bạn sẽ…? tôi sẽ… / 2. Cùng… nhé?

40. V – 고 싶다: muốn…. Ngôi 3: 고 싶어 하다

41. A/V – 았/었으면 좋겠다: nếu…thì tốt. Ước gì…

42. A/V – 기를 바라다: hi vọng rằng…

43. V – 아/어 보다: thử làm gì

44. V – (으)ㄴ 적이 있다/없다: đã từng, đã từng thử… / chưa từng

45. V – (으)러 가다/오다/다니다: đi đâu làm gì

46. V – (으)려고: để…

47. V – (으)려고 하다: định…

48. N 을/를 위해(서), V – 기 위해(서): để… / vì N

49. V – 기로 하다: quyết định sẽ…, định sẽ…

50. V – (으)ㄹ까 하다: phân vân sẽ

51. A/V – (으)면: nếu

52. V – (으)려: nếu muốn…, nếu định…

53. A/V – 아/어도: cho dù…

54. A – 아/어지다: bị, được, trở nên…

55. V – 게 되다: trở nên, được làm gì đó, làm được gì đó…

56. A/V – 겠어요: sẽ…, chắc sẽ…

57. A/V – (으)ㄹ 거예요: sẽ…, chắc sẽ… (phỏng đoán)

58. A/V – (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다: hình như…, dường như…

59. A – 아/어 보이다: trông/nhìn có vẻ…

60. A/V – (으)ㄹ 텐데: chắc sẽ… nên, sẽ …đấy, nên…

61. A/V – (으)ㄹ 테니까: vì tôi sẽ làm gì đó nên…, chắc là sẽ… nên…

62. A – 군요, V – 는군요: ….thế!, …đấy!

63. A/V – 네요: ….thế!, …đấy! (cảm thán)

64. (으)ㄴ/는지 알다/모르다: … biết / không biết rằng…

65. V – 는 데에 걸리다/들다: … đối với, cho việc gì đó…

66. A/V – 지요?: chứ…

67. A – (으)ㄴ가요? V – 나요?: hỏi lịch sự, nhẹ nhàng

68. A – 아/어 하다: cảm thấy… (biến tính từ thành động từ)

II. Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp

69. V – 느라고: vì mải làm gì đó nên… (kết quả tiêu cực)

70. V – 는 바람에: chẳng qua là vì…

71. A/V – (으)ㄴ/는 탓에: tại vì…

72. A/V – (으)ㄹ까 봐(서): vì sợ rằng, e rằng nên…

73. A/V – 고 해서: chủ yếu vì…

74. A/V – (으)므로: vì… N(이)므로

75. A/V – 아/어서 그런지: hình như vì…, vì hay sao mà…

76. A/V – 아/어서 그러는데: đúng là, chắc chắn vì…

77. A/V – 기는 하지만, A/V – 기는 A/V – 지만: đúng là… nhưng…

78. A/V – (으)ㄴ/는데도: mặc dù…nhưng…, dù…nhưng (vẫn)…

79. A/V – (으)ㄴ/는 반면(에): …trái lại, nhưng

80. A/V – (으)ㄴ/는 데 반해: …trái lại, nhưng

81. A/V – ㅂ/습니다만: …nhưng

82. A/V – (으)면서도: dù…

83. A/V – 다가도: dù…

84. V – 는 사이에: trong lúc, giữa lúc làm gì đó

85. A/V – 아/어야: chỉ khi…mới…, chỉ có…mới…

86. A/V – 고야: chỉ sau khi…

87. A/V – 거든: nếu…

88. A – 다면, V – ㄴ/는다면: giả sử, nếu như…

89. A/V – 았/었더라면: nếu mà đã… thì đã…, giả sử đã… thì đã…

90. V – (으)ㄹ 뻔하다: suýt chút nữa

91. A – 아/어 보이다: có vẻ…, trông/nhìn có vẻ/như là…

92. A/V – (으)ㄹ지도 모르다: không biết chừng…

93. A/V – (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 모양이다: chắc là…, có vẻ như…

94. A/V – (으)ㄹ걸요: có lẽ, chắc là

95. A/V – (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 몰랐다/알았다: không biết/cứ tưởng

96. A – (으)ㄴ가 보다, V – 나 보다: có vẻ…, chắc là…

97. V – 아/어 놓다: …sẵn rồi, …sẵn, trước rồi

98. V – 아/어 두다: …sẵn rồi, …sẵn, trước rồi

99. V – (으)ㄴ 채로: vẫn đang, vẫn cứ…

100. V – 아/어 있다: vẫn còn đang…

101. V – (으)ㄴ/는 대로: như, theo như…

102. A/V – 기는요: …gì mà…, … đâu mà…

103. A/V – 고말고요: đương nhiên…

104. V – 곤 하다: thường hay, thường…

105. A/V – (으)ㄴ/는 척하다 = 체하다: làm như, giả vờ, giả bộ như…

106. A/V – (으)ㄴ/는 대신(에) – N + 대신(에): thay vì, thay cho/bù lại

107. 아무 + (이)나 / 아무 + 도: bất cứ, bất kỳ

108. N – (이)라도: cho dù là…

109. A/V – 든지 A/V – 든지: hoặc là…hoặc là

110. A/V – 던 N: đã từng thường…/ đang… dở

111. A/V – 더라고요: tôi thấy rằng…

112. A/V – 던데요: tôi thấy… đấy chứ

113. A/V – 더군요: tôi thấy rằng…

114. V – 아/어 버리다: hết rồi, mất rồi, …rồi

115. V – 고 말다: cuối cùng thì…, mất rồi

116. V – 았/었다(가): …xong rồi thì lại…

117. A/V – 았/었던 N: quá khứ hồi tưởng lại về việc gì đó

118. A/V – (으)ㄴ/는 편이다: vào loại…, thuộc diện…

119. N – 스럽다: có cảm giác, tính chất giống như N

120. N – 답다: diễn tả đặc điểm, tính chất của danh từ

121. A/V – 다고요?: bạn vừa nói là…? gì cơ? đúng không?

122. A/V – 다고 하던데: tôi thấy anh chị ấy/người ta nói là…

123. A/V – 다면서요?: nghe nói…, hình như bạn đã nói rằng… phải không?

124. A/V – 다니요?: đã nói là… ư?, có thật là nói… như vậy không?

125. (으)ㄹ까 – (으)ㄹ까 하다 / (으)ㄹ까 말까 하다: dự định, phân vân…

126. V – 고자: để

127. V – (으)려던 참이다: vừa mới có ý định…, đúng lúc định…

128. V – 아/어야지요: phải… chứ nhỉ

129. V – (으)ㄹ 겸 V – (으)ㄹ 겸: vừa để…vừa để…

130. V – 는 김에: nhân tiện…, nhân cơ hội…

131. V – (으)ㄹ 만하다: đáng để làm gì/vẫn còn có thể…

132. V – 도록 하다: cố gắng…

133. V – 지 그래요?: bạn hãy… xem, sao lại không…nhỉ?

134. A/V – (으)ㄹ 뿐만 아니라: không những…mà còn

135. A/V – (으)ㄴ/는 데다가: thêm vào đó

136. N – 조차: ngay cả…, thậm chí

137. N – 마저: ngay cả…

138. N – 만 해도: chỉ tính riêng…

139. A/V – (으)ㄹ 정도로: đến mức, đến nỗi

140. A/V – (으)ㄹ 지경이다: đến mức, đến nỗi

141. N – 만 하다: như, bằng với… / N – 만 못하다: không bằng…

142. A/V – (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼: như, bằng với / [vì]

143. V – 고 보니: thử… rồi mới biết/rồi mới nhận ra…

144. V – 아/어 보니: đang thử… thì nhận ra…

145. V – 다 보니: vì cứ… nên

146. V – 다 보면: nếu cứ… thì sẽ

147. A/V – 더니: thấy là… nên, thấy là… nhưng, thấy là… và rồi

148. V – 았/었더니: thấy là… nên, thấy là… nhưng, thấy là… và rồi

149. A/V – 다가는: nếu cứ… thì sẽ

150. A/V – (으)ㄴ/는 셈이다: xem như, gần như là…

151. A/V – (으)ㄴ/는 거나 마찬가지이다: xem như, gần như là…

152. A/V – 얼마나 (으)ㄴ/는지 모르다: không biết …. bao nhiêu, đến nhường nào

153. A/V – (으)ㄹ 수밖에 없다: chỉ còn cách…, chỉ có thể…

154. A/V – (으)ㄹ 뿐이다: chỉ…

155. N – 에 불과하다: không quá, chỉ là…

156. V – 기만 하면: nếu chỉ cần…

157. N – (이)야말로: đúng thật là…, chắc hẳn là…

158. A/V – 게: để…

159. A/V – 게끔: để…

160. A/V – 도록: để…

161. V – (으)나 마나: dù có làm cũng như không, chẳng cần phải…

162. A/V – 아/어봤자: dẫu có, dù cho…

163. A/V – 아/어 봐야: dẫu có, dù cho…

164. V – (으)ㄹ걸 그랬다: biết thế đã…

165. A/V – 았/었어야 했는데: lẽ ra đã phải…

166. V – 아/어 가지고 / 아/어 갖고: rồi thì, rồi…

167. V – 아/어다가: rồi…

168. V – 고서: sau khi

169. N – 만에: sau…

170. V – 아/어지다: được, bị…

171. A/V – 게 하다/게 만들다/도록하다: cho…, làm cho…, cho phép…

172. V – (으)ㄹ 생각도 못하다: chưa dám nghĩ đến…

173. V – 기나 하다: cố mà…

174. A/V – (으)면 – A/V – (으)ㄹ수록: càng… càng…

175. N – 에 의하면 / 에 따르면: theo như…

176. N – 에 의해서: theo như…, vì…, bởi…

177. 아/어 가다: gần như, sắp, đang dần… hoàn thành việc gì đó

178. 아/어 오다: hoàn thành… (hành động diễn ra từ quá khứ => hiện tại)

179. 기에: đối với, cho…

III. Ngữ pháp tiếng Hàn cao cấp

180. N – (으)로 인해서: do, vì…

181. V – 는 통에: do, vì, tại vì,… nên…

182. N – (으)로 말미암아: vì, do…

183. N – (으)로 해서: vì, do…

184. A/V – 느니만큼: bởi vì… nên…

185. A/V – 느니만치: bởi vì… nên…

186. A/V – (으)ㄴ/는 이상: một khi mà…, nếu đã… thì…

187. A/V – 기로서니: mặc dù vì… nhưng…

188. A/V – 기에 망정이지: may mà… chứ…

189. V – (느)ㄴ답시고: bảo là… rồi lại/mà lại…

190. A/V – (으)ㅁ으로써: với việc…, bằng việc… nên

191. A/V – 기에: …vì… nên

192. A/V – 길래: do… nên…

193. A/V – (으)ㄴ 나머지: vì quá…

194. A/V – (으)ㄹ세라: vì lo rằng… nên…

195. V 아/어 대서: vì cứ… nên…

196. A/V – 아/어 놓아서–아/어놓으니: vì vốn dĩ…, vì vẫn… nên

197. A/V – (으)ㄴ/는 까닭에/으로: với lí do… nên

198. A/V – 아/어서 인지: có lẽ vì… nên

199. A/V – (으)ㄹ진대: vì… nên

200. A/V– 거늘: đương nhiên vì… nên

201. A/V – (으)ㄴ즉: vì… nên

202. A/V– 았/었는 / 는 지라: vì…

203. V – 느니: nếu… thì thà rằng/thà…

204. V – (으)ㄹ 바에야: đối với việc… mà nói thì…

205. A/V – 건 | A/V – 건: dù… hay…

206. A/V – (느)ㄴ다기보다는: thay vì nói là…, so với việc nói là…

207. A/V – (느)ㄴ다니까: nghe bảo là… nên… / nói rằng là… nên…

208. A/V – (느)ㄴ다면서: vừa nói là… vừa…, bảo là… đồng thời

209. A/V – (느)ㄴ다거나: dù nói là… hay nói là…

210. A/V – (느)ㄴ다거늘: đương nhiên vì… nên

211. A/V – (느)ㄴ다건만: dù nói là… nhưng…

212. A/V – (느)ㄴ다고나 할까요?: liệu có phải là…?

213. A/V – (느)ㄴ다는데야: một khi đã nói là…

214. A/V – (느)ㄴ다더군요/다던데요/다더라고요: tôi thấy người ta nói là…

215. A/V – (느)ㄴ다든가 = A/V – (느)ㄴ다든지: dù nói là… hay nói là…

216. A/V – (느)ㄴ다손 치더라도: dù có như vậy…

217. A/V – (느)ㄴ다지 뭐예요?: mà vẫn còn nói là…

218. A/V – (으)ㅁ: danh từ hóa

219. V – 는 데(에)(는): đối với việc, cho việc gì đó

220. V – 는 바: việc

221. A/V – 더라도: dù, dù rằng…

222. A/V– 다손 치더라도: cho dù

223. A/V – (으)ㄹ지라도: cho dù

224. A/V – (으)ㄴ들: cứ cho là……. thì…

225. A/V – (으)ㄹ 망정: cho dù…nhưng…

226. V – 는댔자: cho dù…nhưng…

227. A/V – (느)ㄴ다고 치다: cứ cho là

228. V – 는 셈 치다: cứ coi như là, xem như là

229. (으)ㄹ지언정: dù… thì…

230. A/V– 아/어 봤자: dù… thì có ích gì…

231. V – 기가 무섭게 = 기가 바쁘게: xong một cái thì, ngay sau khi

232. V – 자: ngay khi… thì…

233. V – 는 대로: ngay khi… thì…

234. V – 는 한: chỉ với điều kiện, chỉ khi

235. V – (으)ㄹ라치면: hễ… thì, cứ… thì

236. V – 노라면: nếu cứ… thì…

237. V – 거들랑: nếu… thì…

238. V – (으)면 몰라도: giả sử như không làm gì đó… thì…

239. A/V – (느)냐에 달려 있다: phụ thuộc vào

240. V – 기 나름이다: phụ thuộc vào

241. N – 은/는 N 대로: N thì N chứ…

242. A/V – 건만: thế nhưng, nhưng mà

243. V – 고도: [mà lại…

244. V – 고도 남다: mà còn thoải mái…

245. A/V – 듯이: như, như thể

246. V – 다시피 하다: gần như…

247. V – 다시피: như…

248. A/V – 거니와: …thêm vào đó

249. A/V – (으)려니와: …thêm vào đó

250. A/V – 기는 커녕: …huống chi, huống hồ…

251. N – 은/는 말할 것도 없고: …huống chi, huống hồ…

252. N – 은/는 고사하고: …huống chi, huống hồ…

253. A/V – (으)ㄹ 뿐더러: không những chỉ… mà còn

254. A/V – 되: nhưng…

255. N 을/를 비롯해서: bắt đầu từ…, tiêu biểu như…, bao gồm cả…

256. V – 아/어 대다: cứ…

257. V – 기 일쑤이다: thường xuyên, thường, hay…

258. V – 는 둥 마는 둥하다: làm cũng như không làm, làm qua loa, làm cho có

259. A/V – (으)리만치: đến mức…, đến nỗi…

260. A/V – 다 못해: không thể V hơn nữa/thêm nữa, A đến độ…

261. V – (느)ㄴ다는 것이: định… nhưng không ngờ lại…

262. V – (으)려고 들다: quyết tâm định…

263. V – (으)려다가: đang định… nhưng lại…

264. A/V – 는 듯이: cứ như là, như thể là…

265. A/V – (느)ㄴ다는 듯이: như thể nói rằng…

266. A/V – (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다: có vẻ như…

267. (으)ㄴ/는가 싶다: có vẻ như…

268. (으)ㄴ 성싶다: có vẻ như…

269. (으)ㄹ 테면: nếu định…

270. (으)ㄹ 테야: chỉ khi sẽ…

271. (으)ㄹ 테지만: có vẻ như/sẽ…nhưng

272. (으)ㄹ텐데도: dù có vẻ…nhưng

273. A/V – (으)ㄹ 게 뻔하다: chắc chắn sẽ…

274. V – (으)ㄹ 법하다: đương nhiên, hiển nhiên…

275. A/V – (으)ㄹ 리가 없다/있다: có/không có lý nào…

276. V – 기 십상이다: dễ dàng…

277. A/V – 기/게 마련이다: tất nhiên, đương nhiên là…

278. A/V – 는 법이다: đương nhiên, hiển nhiên là, chắc chắn là…

279. A/V – (으)ㄴ/는가 하면: nếu có… thì cũng có…

280. A – (으)니 A – (으)니 하다 / V – 느니 V – 느니 하다: thà…

281. V – (으)랴 V – (으)랴: vừa lo (làm việc…)… vừa lo (làm việc)…

282. N(이)며 N(이)며 = N(이)면 N(이)면: vừa… vừa… / và

283. V – (으)ㄴ 끝에: sau khi…

284. V – 아/어 내다: cố gắng

285. A/V – 데요: chờ đợi phản ứng của đối phương

286. V/A – (으)ㄴ/는 가운데: giữa lúc, trong lúc

287. A/V – (으)ㄴ/는 마당에: trong hoàn cảnh…, với tình hình…

288. N 치고: đã là… thì…, so với… thì…

289. (으)ㅁ에 따라: cùng với việc… nên

290. 여간 A/V – 지 않다: hết sức…, vô cùng

291. A – 기가 이를 데 없다: không còn gì…hơn, quá ư là…

292. A – 기 짝이 없다: không còn gì…hơn, thật là…

293. A – 기 그지없다: không còn gì…hơn, thật là…

294. V – 기에 앞서: trước khi…

295. A – 기 한이 없다: không còn gì…hơn, thật là…

296. A – (으)ㄴ 감이 있다: có cảm giác như…

297. V – (으)ㄹ 나위도 없다: không cần phải…

298. V – (으)ㄹ 락 말 락 하다: lúc có lúc không…

299. V – (으)ㄹ 무렵: vào lúc…

300. V – (으)ㄹ 즈: vào lúc…

301. N – 을/를 막론하고: bất cứ…, không phân biệt

302. N – 을/를 불문하고: bất cứ…, không phân biệt

303. N – (으)로서: với tư cách…

304. V – (으)ㄹ 리 만무이다: có lí nào…

305. V – (으)ㄹ 래야 V – (으)ㄹ 수가 없다: có muốn … cũng không thể

Xem thêm:
50 Cặp ngữ pháp tiếng Hàn đồng nghĩa thường có trong Topik II
100 Ngữ Pháp tiếng Hàn hay xuất hiện trong EPS Topik