Từ vựng tiếng Hàn khi làm ở Quán Ăn
| STT | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 식당 | sik-dang | Quán ăn |
| 2 | 음식점 | eum-sik-jeom | Nhà hàng |
| 3 | 손님 | son-nim | Khách hàng |
| 4 | 직원 | jik-won | Nhân viên |
| 5 | 아르바이트 | a-reu-ba-i-teu | Làm thêm |
| 6 | 사장님 | sa-jang-nim | Chủ quán |
| 7 | 주방 | ju-bang | Nhà bếp |
| 8 | 요리사 | yo-ri-sa | Đầu bếp |
| 9 | 메뉴판 | me-nyu-pan | Thực đơn |
| 10 | 주문 | ju-mun | Order / gọi món |
| 11 | 주문하다 | ju-mun-ha-da | Gọi món |
| 12 | 주문을 받다 | ju-mun-eul bat-da | Nhận order |
| 13 | 계산 | gye-san | Thanh toán |
| 14 | 계산하다 | gye-san-ha-da | Tính tiền |
| 15 | 계산서 | gye-san-seo | Hóa đơn |
| 16 | 카드 | ka-deu | Thẻ ngân hàng |
| 17 | 현금 | hyeon-geum | Tiền mặt |
| 18 | 영수증 | yeong-su-jeung | Hóa đơn / biên lai |
| 19 | 서빙 | seo-bing | Phục vụ |
| 20 | 서빙하다 | seo-bing-ha-da | Phục vụ món ăn |
| 21 | 포장 | po-jang | Mang về |
| 22 | 포장하다 | po-jang-ha-da | Đóng gói mang về |
| 23 | 배달 | bae-dal | Giao hàng |
| 24 | 배달하다 | bae-dal-ha-da | Giao đồ ăn |
| 25 | 추가하다 | chu-ga-ha-da | Gọi thêm |
| 26 | 리필 | ri-pil | Refill |
| 27 | 예약 | ye-yak | Đặt chỗ |
| 28 | 예약하다 | ye-yak-ha-da | Đặt bàn trước |
| 29 | 테이블 | te-i-beul | Bàn |
| 30 | 의자 | ui-ja | Ghế |
| 31 | 접시 | jeop-si | Đĩa |
| 32 | 그릇 | geu-reut | Bát / tô |
| 33 | 컵 | keop | Cốc |
| 34 | 물 | mul | Nước |
| 35 | 숟가락 | sut-ga-rak | Thìa |
| 36 | 젓가락 | jeot-ga-rak | Đũa |
| 37 | 포크 | po-keu | Nĩa |
| 38 | 나이프 | na-i-peu | Dao |
| 39 | 냅킨 | naep-kin | Khăn giấy |
| 40 | 반찬 | ban-chan | Món ăn phụ |
| 41 | 김치 | gim-chi | Kimchi |
| 42 | 공기밥 | gong-gi-bap | Cơm trắng |
| 43 | 국 | guk | Canh |
| 44 | 음료수 | eum-nyo-su | Nước uống |
| 45 | 맥주 | maek-ju | Bia |
| 46 | 소주 | so-ju | Rượu soju |
| 47 | 뜨겁다 | tteu-geop-da | Nóng |
| 48 | 차갑다 | cha-gap-da | Lạnh |
| 49 | 맵다 | maep-da | Cay |
| 50 | 달다 | dal-da | Ngọt |
| 51 | 짜다 | jja-da | Mặn |
| 52 | 싱겁다 | sing-geop-da | Nhạt |
| 53 | 맛있다 | ma-sit-da | Ngon |
| 54 | 맛없다 | ma-deop-da | Không ngon |
| 55 | 바쁘다 | ba-ppeu-da | Bận |
| 56 | 청소하다 | cheong-so-ha-da | Dọn dẹp |
| 57 | 설거지하다 | seol-geo-ji-ha-da | Rửa bát |
| 58 | 테이블을 치우다 | te-i-beu-reul chi-u-da | Dọn bàn |
| 59 | 음식을 나르다 | eum-si-geul na-reu-da | Bê đồ ăn |
| 60 | 손님을 안내하다 | son-ni-meul an-nae-ha-da | Hướng dẫn khách |
| 61 | 기다리다 | gi-da-ri-da | Chờ đợi |
Câu giao tiếp tiếng Hàn dùng nhiều trong quán ăn
1. 어서 오세요.
→ Xin chào quý khách.
2. 주문하시겠어요?
→ Quý khách gọi món ạ?
3. 잠시만 기다려 주세요.
→ Vui lòng đợi một chút.
4. 물 드릴까요?
→ Em lấy nước cho anh/chị nhé?
5. 추가 주문 있으세요?
→ Anh/chị có gọi thêm không ạ?
6. 계산 도와드릴게요.
→ Em thanh toán cho anh/chị nhé.
7. 포장해 드릴까요?
→ Em gói mang về cho anh/chị nhé?
8. 맛있게 드세요!
→ Chúc quý khách ăn ngon miệng.
Từ vựng tiếng Hàn khi đi ăn đồ nướng

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Nhà Bếp
Từ vựng và Ngữ pháp tiếng Hàn trong 50 bài trích trong EPS–TOPIK
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

