Tổng hợp 300 Ngữ Pháp tiếng Hàn từ Sơ cấp đến Cao cấp.

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN SƠ CẤP
1. A/V – 아/어서 [vì… nên…, do… nên…]
2. A/V – (으)니까 [vì… nên…, do… nên…]
3. N 때문에, A /V – 기 때문에 [tại… nên.., do… nên…]
4. N – (이)거든요, A/V – 거든요 [vì…] / […đấy nhé]
5. N – (이)잖아요, A/V – 잖아요 [vì… mà, mà]
6. N –(이)고, A/V – 고 [1. và, còn]
7. A/V – 거나 [hoặc …, hay …]
8. A/V – 지만 [nhưng]
9. A/V – (으)ㄴ/는데 [nhưng, còn,…] / [nên…]
10. N 전에, V – 기 전에 [trước khi…]
11. N 후에, V – (으)ㄴ 후에 [sau khi…]
12. V – 고 나서 [xong rồi thì…]
13. V – 고 나면 [nếu làm…xong thì…]
14. V – 고 나니 [xong rồi thì…]
15. V – 아/어서 [để rồi]
16. V – 고 [rồi]
17. N 때, A/V – (으)ㄹ 때 [khi…]
18. A/V – (으)면서 [vừa…vừa…]
19. A/V – (으)며 [vừa…vừa…] / [và]
20. N 중, V – 는 중 [đang…], [đang trong quá trình…]
21. V – 자마자 [ngay sau khi…]
22. N 동안, V – 는 동안 [trong lúc…], [trong khi…]
23. V – (으) ㄴ 지 [đã bao lâu từ khi làm một việc gì đó]
24. V – 는 길에 [đang trên đường]
25. V – 는 도중에 [trong lúc…]
26. V – 고 있다 [đang…]
27. V – 다가 [đang A thì B]
28. A/V – (으)ㄹ 수 있다/ 없다. [có thể…, không thể…]
29. A/V – (으)ㄹ 줄 알다/ 모르다. [biết cách, không biết cách làm gì đó]
30. V – (으)세요 | (으)십시오. [hãy], [vui lòng]
31. V – 지 말다: 지 마세요. / 지 맙시다. [đừng…]
32. A/V – 아/어야 되다 / 하다. [phải…]
33. A/V – 아/어도 되다. [được phép làm gì đó]
34. A/V – (으)면 안 되다. [không được]
35. A/V – 지 않아도 되다. [không cần … cũng được]
36. V – (으)ㄹ까요? [tôi làm… nhé?] / [(chúng mình)… nhé?] / [nhỉ?]
37. V – (으) ㅂ시다. [Hãy cùng], [Chúng ta cùng]
38. V – (으) 시겠어요? [bạn sẽ … chứ?]
39. V – (으)ㄹ래요? [1. bạn sẽ…? tôi sẽ…] / [2. Cùng… nhé?]
40. V – 고 싶다. [muốn…]
41. A/V – 았/었으면 좋겠다. [nếu…thì tốt] [ước gì…]
42. A/V – 기를 바라다 [hi vọng rằng…]
43. V – 아/어 보다. [Thử…] [Đã từng, đã thử…]
44. V – (으)ㄴ 적이 있다/ 없다. [Đã từng, đã từng thử…/ chưa từng]
45. V – (으)러 가다/ 오다 / 다니다… [Đi làm gì đó]
46. V – (으)려고 [để…]
47. V – (으)려고 하다. [định…]
48. N을/를 위해(서), V – 기 위해(서) [để…] / [vì N]
49. V – 기로 하다. [quyết định sẽ…], [định sẽ…]
50. V – (으)ㄹ까 하다 [phân vân sẽ]
51. A/V – (으)면 [nếu]
52. V – (으)려면 [nếu muốn… , nếu định…]
53. A/V – 아/어도 [cho dù…]
54. A – 아/어지다 [trở nên….]
55. V – 게 되다 [trở nên] [làm được gì đó] / [được làm gì đó]
56. A/V – 겠어요. [sẽ…], [chắc sẽ…]
57. A/V – (으)ㄹ 거예요. [sẽ…], [chắc sẽ…]
58. A/V – (으)ㄴ/는/ (으)ㄹ 것 같다. [hình như…], [dường như…] 59. A – 아/어 보이다 [trông/nhìn có vẻ …]
60. A/V – (으)ㄹ 텐데 [chắc sẽ… nên, sẽ …đấy, nên…]
61. A/V – (으)ㄹ 테니까 [Vì tôi sẽ làm gì đó nên…] / [chắc là sẽ… nên…]
62. A – 군요, V – 는군요 [….thế!], […đấy!]
63. A/V – 네요 [….thế!], […đấy!]
64. (으)ㄴ/는지 알다 / 모르다 /… [biết / không biết rằng…]
65. V – 는 데에 걸리다/들다/… [đối với, cho việc gì đó…]
66. A/V – 지요? [chứ…]
67. A – (으)ㄴ가요? V –나요?
68. A –아/어 하다 [cảm thấy…]
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN TRUNG CẤP
69. V – 느라고 [vì mải làm gì đó nên…]
70. V – 는 바람에 [chẳng qua là vì…]
71. A/V – (으)ㄴ/는 탓에 [tại vì…]
72. A/V – (으)ㄹ까 봐(서) [vì sợ rằng, e rằng nên…]
73. A/V – 고 해서 [chủ yếu vì…]
74. A/V – (으)므로 [vì…]
75. A/V – 아/어서 그런지 [hình như vì…]
76. A/V – 아/어서 그러는데 [đúng là, chắc chắn vì…]
77. A/V – 기는 하지만, A/V – 기는 A/V – 지만 [đúng là… nhưng]
78. A/V – (으)ㄴ/는데도 [Mặc dù…nhưng …” , “dù…nhưng (vẫn)…]
79. A/V – (으)ㄴ/는 반면(에) […trái lại, nhưng]
80. A/V – (으)ㄴ/는 데 반해 [….trái lại, nhưng]
81. A/V – ㅂ/습니다만 […nhưng]
82. A/V – (으)면서도 [dù…]
83. A/V – 다가도 [dù…]
84. V – 는 사이에 [trong lúc, giữa lúc làm gì đó]
85. A/V – 아/어야 [chỉ khi…mới…, chỉ có…mới…]
86. A/V – 고야 [chỉ sau khi…]
87. A/V – 거든 [nếu…]
88. A – 다면, V – ㄴ/는다면 [Giả sử, nếu như…]
89. A/V – 았/었더라면 [Nếu mà đã… thì đã…”, “Giả sử đã… thì đã]
90. V – (으)ㄹ 뻔하다 [suýt chút nữa]
91. A – 아/어 보이다 [có vẻ…”, “trông/nhìn có vẻ/như là…]
92. A/V – (으)ㄹ지도 모르다 [không biết chừng…]
93. A/V – (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 모양이다 [chắc là…, có vẻ như…]
94. A/V – (으)ㄹ걸요 [có lẽ, chắc là]
95. A/V – (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 몰랐다/알았다 [không biết/cứ tưởng]
96. A – (으)ㄴ가 보다, V – 나 보다 [Có vẻ…”, “chắc là…]
97. V – 아/어 놓다 […sẵn rồi, …sẵn, trước rồi]
98. V – 아/어 두다 […sẵn rồi, …sẵn, trước rồi].
99. V – (으)ㄴ 채로 [vẫn đang, trong trạng thái, vẫn cứ…]
100. V – 아/어 있다 [vẫn còn đang…]
101. V – (으)ㄴ/ 는 대로 [như, cứ như, theo như..]
102. A/V – 기는요 […gì mà…, … đâu mà…]
103. A/V – 고말고요 [đương nhiên…]
104. V – 곤 하다 [thường hay, thường…]
105. A/V – (으)ㄴ/는 척하다 = 체하다 [làm như, giả vờ, giả bộ như…]
106. A/V – (으)ㄴ/는 대신(에) – N + 대신(에) [thay vì, thay cho] / [bù lại]
107. 아무 + (이)나 / 아무 + 도 [bất cứ, bất kỳ]
108. N – (이)라도 [cho dù là…]
109. A/V – 든지 A/V – 든지 [hoặc là…hoặc là]
110. A/V – 던 N [đã từng thường…] / [đang… dở]
111. A/V – 더라고요 [tôi thấy rằng…]
112. A/V – 던데요 [tôi thấy… đấy chứ]
113. A/V – 더군요 [tôi thấy rằng…]
114. V – 아/어 버리다 [hết rồi, mất rồi, …rồi]
115. V – 고 말다 [cuối cùng thì…, mất rồi]
116. V – 았/었다(가) […xong rồi thì lại….]
117. A/V – 았/었던 N
118. A/V – (으)ㄴ/는 편이다 [vào loại.., thuộc diện…]
119. N – 스럽다
120. N – 답다
121. A/V – 다고요? [bạn vừa nói là…? gì cơ? đúng không?]
122. A/V – 다고 하던데 [tôi thấy anh chị ấy/người ta nói là…]
123. A/V – 다면서요? [nghe nói…, hình như bạn đã nói rằng … phải không?]
124. A/V – 다니요? [đã nói là… ư?, Có thật là nói… như vậy không?]
125. (으)ㄹ 까 – (으)ㄹ까 하다 / (으)ㄹ까 말까 하다 [dự định, phân vân…]
126. V – 고자 [để, để cho]
127. V – (으)려던 참이다 [vừa mới có ý định…, đúng lúc định…]
128. V – 아/어야지요 [phải… chứ nhỉ]
129. V – (으)ㄹ 겸 V – (으)ㄹ 겸 [vừa để…vừa để…]
130. V – 는 김에 [nhân tiện…, nhân cơ hội…]
131. V – (으)ㄹ 만하다 [đáng để…] / [vẫn còn có thể…]
132. V – 도록 하다 [cố gắng…]
133. V – 지 그래요? [bạn hãy… xem, sao lại không…nhỉ?]
134. A/V – (으) ㄹ 뿐만 아니라 [không những…mà còn]
135. A/V – (으) ㄴ/는 데다가 [thêm vào đó]
136. N – 조차 [ngay cả…, thậm chí]
137. N – 마저 [ngay cả…]
138. N – 만 해도 [chỉ tính riêng…]
139. A/V – (으)ㄹ 정도로 [đến mức, đến nỗi]
140. A/V – (으)ㄹ 지경이다 [đến mức, đến nỗi]
141. N – 만 하다 [như, bằng với…] / N – 만 못하다 [không bằng…]
142. A/V – (으) ㄴ/는 /(으)ㄹ 만큼 [như, bằng với] / [vì]
143. V – 고 보니 [thử… rồi mới biết /rồi mới nhận ra…]
144. V – 아/어 보니 [đang thử… thì nhận ra…]
145. V – 다 보니 [vì cứ… nên]
146. V – 다 보면 [nếu cứ… thì sẽ]
147. A/V – 더니 [thấy là… nên] / [thấy là… nhưng] / [thấy là… và rồi]
148. V – 았/었더니 [thấy là… nên] / [thấy là… nhưng] / [thấy là… và rồi]
149. A/V – 다가는 [nếu cứ… thì sẽ]
150. A/V – (으)ㄴ/는 셈이다 [xem như, gần như là…]
151. A/V – (으)ㄴ/는 거나 마찬가지이다 [xem như, gần như là…]
152. A/V – 얼마나 (으)ㄴ/는지 모르다 [không biết …. bao nhiêu, đến nhường nào]
153. A/V – (으)ㄹ 수밖에 없다 [chỉ còn cách…, chỉ có thể…]
154. A/V – (으)ㄹ 뿐이다 [chỉ…]
155. N – 에 불과하다 [không quá, chỉ là…]
156. V – 기만 하면 [nếu chỉ cần…]
157. N – (이)야말로 [đúng thật là.., chắc hẳn là…]
158. A/V – 게 [để…]
159. A/V – 게끔 [để…]
160. A/V – 도록 [để…]
161. V – (으) 나 마나 [dù có làm cũng như không, chẳng cần phải…]
162. A/V – 아/어봤자 [dẫu có, dù cho…]
163. A/V – 아/어 봐야 [dẫu có, dù cho…]
164. V – (으)ㄹ걸 그랬다 [biết thế đã…]
165. A/V – 았/었어야 했는데 [lẽ ra đã phải…]
166. V – 아/어 가지고 / 아/어 갖고 [rồi thì, rồi…]
167. V – 아/어다가 [rồi…]
168. V – 고서 [sau khi]
169. N – 만에 [sau…]
170. V – 아/어지다 [được, bị…]
171. A/V – 게 하다/게 만들다/도록하다 [cho…, làm cho…, cho phép…]
172. V – (으)ㄹ 생각도 못하다 [chưa dám nghĩ đến…]
173. V –기나 하다 [cố mà…]
174. A/V – (으)면 – A/V – (으)ㄹ수록 [càng… càng…]
175. N – 에 의하면 / 에 따르면 [theo như…]
176. N – 에 의해서 [theo như…, vì…, bởi…]
177. 아/어 가다 [vẫn sẽ, gần như, sắp, đang dần…]
178. 아/어 오다 [vẫn đã…]
179. 기에 [đối với, cho…]
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CAO CẤP
180. N – (으)로 인해서 [do, nhờ, bởi]
181. V – 는 통에 [do, vì, tại vì, … nên…]
182. N – (으)로 말미암아 [vì, do…]
183. N – (으)로 해서 [vì, do…]
184. A/V – 느니만큼 [bởi vì… nên…]
185. A/V – 느니만치 [bởi vì… nên…]
186. A/V – (으)ㄴ/는 이상 [một khi mà…, trong tình huống mà…]
187. A/V – 기로서니 [mặc dù vì… nhưng…]
188. A/V – 기에 망정이지 [may mà… chứ…]
189. V – (느)ㄴ답시고 [bảo là… rồi lại/mà lại…]
190. A/V – (으)ㅁ으로써 [với việc…, bằng việc… nên]
191. A/V – 기에 […vì vậy…]
192. A/V – 길래 [do … nên tôi…]
193. A/V – (으)ㄴ 나머지 [vì qá … ]
194. A/V – (으)ㄹ세라 [vì lo rằng …nên… ]
195. V아/어 대서 [vì cứ …nên… ]
196. A/V – 아/어 놓아서–아/어놓으니 [vì vốn dĩ…, vì vẫn… nên ]
197. A/V – (으)ㄴ/는 까닭에/으로 [với lí do … nên ]
198. A/V – 아/어서 인지 [có lẽ vì … nên ]
199. A/V – (으)ㄹ진대 [vì … nên ]
200. A/V– 거늘 [đương nhiên vì … nên ]
201. A/V – (으)ㄴ즉 [vì … nên ]
202. A/V– 았/었는 / 는 지라 : [vì … ]
203. V – 느니 [Nếu … thì thà rằng/ thà…]
204. V – (으)ㄹ 바에야 [đối với việc… mà nói thì …]
205. A/V – 건 | A/V – 건 [dù … hay…]
206. A/V – (느)ㄴ다기보다는 [thay vì nói là…, so với việc nói là… ]
207. A/V – (느)ㄴ다니까 [nghe bảo là…nên…/ nói rằng là…nên…]
208. A/V – (느)ㄴ다면서 [vừa nói là… vừa…, bảo là… đồng thời]
209. A/V – (느)ㄴ다거나 [dù nói là… hay nói là…]
210. A/V – (느)ㄴ다거늘
211. A/V – (느)ㄴ다건만 [dù nói là… nhưng…]
212. A/V – (느)ㄴ다고나 할까요? [Liệu có phải là…?]
213. A/V – (느)ㄴ다는데야 [Một khi đã nói là…]
214. A/V – (느)ㄴ다더군요/다던데요/다더라고요 [tôi thấy người ta nói là…]
215. A/V – (느)ㄴ다든가 = A/V – (느)ㄴ다든지 [dù nói là… hay nói là…]
216. A/V – (느)ㄴ다손 치더라도 [dù có như vậy…]
217. A/V – (느)ㄴ다지 뭐예요? [mà vẫn còn nói là…]
218. A/V – (으)ㅁ [ “việc…” hoặc “sự…”]
219. V – 는 데(에)(는) [đối với việc, cho việc gì đó]
220. V – 는 바 [việc]
221. A/V – 더라도 [dù, dù rằng…]
222. A/V– 다손 치더라도 [cho dù]
223. A/V – (으) ㄹ지라도 [cho dù]
224. A/V – (으)ㄴ들 [cứ cho là……. thì…]
225. A/V – (으)ㄹ 망정 [cho dù…nhưng…]
226. V – 는댔자 [cho dù…nhưng…]
227. A/V – (느)ㄴ다고 치다 [cứ cho là]
228. V – 는 셈 치다 [cứ coi như là, xem như là]
229. (으) ㄹ지언정 [dù… thì…]
230. A/V– 아/어 봤자 [dù… thì có ích gì…]
231. V – 기가 무섭게 = 기가 바쁘게 [xong một cái thì, ngay sau khi]
232. V – 자 [ngay khi… thì…]
233. V – 는 대로 [ngay khi… thì…]
234. V – 는 한 [chỉ với điều kiện, chỉ khi]
235. V – (으)ㄹ라치면 [hễ…. thì, cứ… thì]
236. V – 노라면 [Nếu cứ … thì…]
237. V – 거들랑 [Nếu … thì…]
238. V – (으)면 몰라도 [Giả sử như không làm gì đó… thì…]
239. A/V – (느)냐에 달려 있다 [phụ thuộc vào]
240. V – 기 나름이다 [tùy vào việc, tuỳ thuộc]
241. N – 은 /는 N대로 [N thì N chứ…]
242. A/V – 건만 [thế nhưng, nhưng mà]
243. V – 고도 [mà lại…]
244. V – 고도 남다 [mà còn thoải mái…]
245. A/V – 듯이 [như, như thể]
246. V – 다시피 하다 [gần như..]
247. V – 다시피 [như..]
248. A/V – 거니와 […thêm vào đó]
249. A/V – (으)려니와 […thêm vào đó]
250. A/V – 기는 커녕 […. huống chi, huống hồ…]
251. N – 은/는 말할 것도 없고 […. huống chi, huống hồ…]
252. N – 은/는 고사하고 […. huống chi, huống hồ…]
253. A/V – (으)ㄹ 뿐더러[không những chỉ….mà còn]
254. A/V – 되 [nhưng …]
255. N을 /를 비롯해서[bắt đầu từ…, tiêu biểu như…, bao gồm cả…]
256. V – 아 /어 대다 [cứ…]
257. V – 기 일쑤이다 [thường xuyên, thường, hay…]
258. V – 는 둥 마는 둥하다 [làm cũng như không làm, làm qua loa, làm cho có]
259. A/V – (으) 리만치 [đến mức…, đến nỗi…]
260. A/V – 다 못해 [không thể V hơn nữa/thêm nữa] [A đến độ..]
261. V – (느)ㄴ다는 것이 [định … nhưng không ngờ lại …]
262. V – (으)려고 들다 [quyết tâm định…]
263. V – (으)려다가 [đang định … nhưng lại …]
264. A/V – 는 듯이 [cứ như là, như thể là…]
265. A/V – (느) ㄴ다는 듯이 [như thể nói rằng…]
266. A/V – (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다 [có vẻ như…]
267. (으)ㄴ/는가 싶다 [có vẻ như…]
268. (으)ㄴ 성싶다 [có vẻ như…]
269. (으)ㄹ 테면 [nếu định…]
270. (으)ㄹ 테야 [chỉ khi sẽ…]
271. (으)ㄹ 테지만 [có vẻ như/sẽ…nhưng]
272. (으)ㄹ텐데도 [dù có vẻ…nhưng]
273. A/V – (으) ㄹ 게 뻔하다 [chắc chắn sẽ…]
274. V – (으) ㄹ 법하다 [đương nhiên, hiển nhiên…]
275. A/V – (으)ㄹ 리가 없다/있다 [có/không có lý nào…]
276. V – 기 십상이다 [dễ dàng…]
277. A/V – 기/ 게 마련이다 [tất nhiên, đương nhiên là..]
278. A/V – 는 법이다 [đương nhiên, hiển nhiên là, chắc chắn là…]
279. A/V – (으)ㄴ/는가 하면 [nếu có … thì cũng có…]
280. A – (으)니A – (으)니 하다 / V – 느니V – 느니 하다 [thà…]
281. V – (으)랴V – (으)랴 [vừa lo (làm việc..)… vừa lo (làm việc)…]
282. N(이)며 N(이)며 = N(이) 면 N(이)면 [vừa … vừa../ và]
283. V – (으)ㄴ 끝에 [sau khi…]
284. V – 아/어 내다[cố gắng]
285. A/V – 데요
286. V/A – (으)ㄴ/는 가운데 [giữa lúc, trong lúc]
287. A/V – (으)ㄴ/는 마당에 [trong hoàn cảnh.., với tình hình…]
288. N치고 [Đã là…thì… ]/ [so với…thì…]
289. (으) ㅁ에 따라 [cùng với việc… nên]
290. 여간A/V – 지 않다 [hết sức…, vô cùng]
291. A – 기가 이를 데 없다 [không còn gì…hơn, quá ư là…]
292. A – 기 짝이 없다 [không còn gì…hơn, thật là…]
293. A – 기 그지없다 [không còn gì…hơn, thật là…]
294. V – 기에 앞서 [trước khi…]
295. A – 기 한이 없다 [không còn gì…hơn, thật là…]
296. A – (으)ㄴ 감이 있다 [có cảm giác như…]
297. V – (으)ㄹ 나위도 없다 [không cần phải…]
298. V – (으)ㄹ 락 말 락 하다 [lúc có lúc không…]
299. V – (으)ㄹ 무렵 [vào lúc…]
300. V – (으)ㄹ 즈음 [vào lúc…]
301. N – 을/를 막론하고 [bất cứ…, không phân biệt]
302. N – 을/를 불문하고 [bất cứ…, không phân biệt]
303. N – (으)로서 [với tư cách…]
304. V – (으)ㄹ 리 만무이다 [có lí nào…]
305. V – (으)ㄹ 래야 V – (으)ㄹ 수가 없다 [có muốn … cũng không thể]
Xem thêm bài:
Sổ tay 2000 từ vựng tiếng Hàn PDF
Cẩm Nang Ngữ Pháp Tiếng Hàn Thực Dụng PDF
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

