Muốn học TOPIK 3,4 thì chúng ta nên nắm vựng ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản này.

1. Trợ từ
| Stt | Ngữ pháp | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 1 | N + 은/는 | Nêu chủ đề. | 저는 한국어를 배우고 있고, 동생은 영어를 공부하고 있어요. | Tôi đang học tiếng Hàn, còn em tôi đang học tiếng Anh. |
| 2 | N + 이/가 | Chỉ chủ ngữ. | 오늘은 날씨가 정말 좋아서 산책하고 싶어요. | Hôm nay thời tiết rất đẹp nên tôi muốn đi dạo. |
| 3 | N + 을/를 | Chỉ tân ngữ. | 주말마다 친구들과 맛집을 찾아다녀요. | Cuối tuần nào tôi cũng đi tìm các quán ăn ngon cùng bạn bè. |
| 4 | N + 에 | Địa điểm đến/thời gian. | 아침 8시에 집에서 나와서 회사에 가요. | 8 giờ sáng tôi ra khỏi nhà và đi đến công ty. |
| 5 | N + 에서 | Nơi diễn ra hành động. | 퇴근 후에 회사 근처 카페에서 한국어를 공부해요. | Sau khi tan làm, tôi học tiếng Hàn ở quán cà phê gần công ty. |
| 6 | N + 도 | Cũng… | 언니가 한국어를 배우기 시작해서 저도 같이 공부하려고 해요. | Chị tôi bắt đầu học tiếng Hàn nên tôi cũng định học cùng. |
| 7 | N + 만 | Chỉ… | 다이어트 중이라서 저녁에는 샐러드만 먹어요. | Vì đang ăn kiêng nên buổi tối tôi chỉ ăn salad. |
| 8 | N + 의 | Của… | 이것은 제가 가장 좋아하는 친구의 사진이에요. | Đây là bức ảnh của người bạn mà tôi yêu quý nhất. |
| 9 | N + 하고/이랑/랑/와/과 | Với, và… | 이번 주말에는 가족하고 같이 영화를 보러 갈 거예요. | Cuối tuần này tôi sẽ đi xem phim cùng gia đình. |
2. Thì / Thời gian
| STT | Ngữ pháp | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 1 | V/A + 았/었어요 | Đã… | 저는 주말에 가족과 함께 맛있는 음식을 먹었어요. | Cuối tuần trước tôi đã ăn một bữa ngon cùng gia đình. |
| 2 | V + (으)ㄹ 거예요 | Sẽ…, dự định… | 방학이 되면 친구들과 제주도에 여행을 갈 거예요. | Khi nghỉ hè, tôi sẽ đi du lịch Jeju với bạn bè. |
| 3 | V + 고 있다 | Đang… | 지금 시험을 준비하고 있어서 매일 도서관에서 공부하고 있어요. | Bây giờ tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi nên ngày nào cũng học ở thư viện. |
| 4 | V + 기 전에 | Trước khi… | 잠자기 전에 내일 할 일을 미리 정리해요. | Trước khi đi ngủ, tôi sắp xếp trước những việc cần làm ngày mai. |
| 5 | V + (으)ㄴ 후에 | Sau khi… | 수업이 끝난 후에 친구와 카페에서 이야기했어요. | Sau khi tan học, tôi đã nói chuyện với bạn ở quán cà phê. |
| 6 | V + (으)ㄹ 때 | Khi… | 한국어를 공부할 때 모르는 단어를 바로 찾아봐요. | Khi học tiếng Hàn, tôi tra ngay những từ mình không biết. |
| 7 | N + 부터 ~ N + 까지 | Từ… đến… | 평일에는 아침 9시부터 오후 6시까지 회사에서 일해요. | Ngày thường tôi làm việc ở công ty từ 9 giờ sáng đến 6 giờ tối. |
3. Định ngữ
| STT | Ngữ pháp | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 1 | V + 는 N | Động từ hiện tại + danh từ. | 제가 매일 듣는 노래예요. | Đây là bài hát mà tôi nghe mỗi ngày. |
| 2 | V + (으)ㄴ N | Động từ quá khứ + danh từ. | 어제 친구와 같이 본 영화가 정말 재미있었어요. | Bộ phim tôi xem cùng bạn hôm qua thực sự rất thú vị. |
| 3 | V + (으)ㄹ N | Động từ tương lai + danh từ. | 주말에 만날 친구에게 선물을 샀어요. | Tôi đã mua quà cho người bạn sẽ gặp vào cuối tuần. |
| 4 | A + (으)ㄴ N | Tính từ + danh từ. | 서울에는 볼거리가 많은 곳이 많아요. | Ở Seoul có nhiều nơi có nhiều thứ để xem. |
4. Nối câu
| STT | Ngữ pháp | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 1 | V/A + 고 | Và, rồi… | 아침을 먹고 커피를 한 잔 마신 다음 회사에 갔어요. | Tôi ăn sáng, uống một cốc cà phê rồi đi làm. |
| 2 | V/A + 지만 | Nhưng… | 한국어 발음은 어렵지만 연습할수록 재미있어요. | Phát âm tiếng Hàn khó nhưng càng luyện càng thú vị. |
| 3 | V/A + 아서/어서 | Vì… nên… | 어제 잠을 늦게 자서 오늘 하루 종일 피곤해요. | Hôm qua tôi ngủ muộn nên hôm nay mệt cả ngày. |
| 4 | V/A + (으)니까 | Vì… nên… | 내일 시험이 있으니까 오늘은 일찍 자세요. | Vì ngày mai có kỳ thi nên hôm nay hãy ngủ sớm. |
| 5 | V/A + (으)면 | Nếu… thì… | 시간이 있으면 주말에 같이 한국 영화를 볼래요? | Nếu có thời gian thì cuối tuần cùng xem phim Hàn nhé? |
| 6 | V/A + 아/어도 | Dù… vẫn… | 조금 어려워도 포기하지 말고 끝까지 해 보세요. | Dù hơi khó cũng đừng bỏ cuộc mà hãy thử làm đến cùng. |
| 7 | V + 면서 | Vừa… vừa… | 저는 출퇴근하면서 한국어 단어를 외워요. | Tôi học thuộc từ vựng tiếng Hàn trong lúc đi đi về về giữa nhà và công ty. |
5. So sánh & mức độ
| STT | Ngữ pháp | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 1 | N + 보다 | Hơn… | 작년보다 한국어 실력이 많이 좋아졌어요. | So với năm ngoái, trình độ tiếng Hàn của tôi đã tiến bộ nhiều. |
| 2 | 더 | Hơn, thêm… | 시험을 잘 보고 싶어서 이번에는 더 열심히 공부할 거예요. | Vì muốn làm bài thi tốt nên lần này tôi sẽ học chăm chỉ hơn. |
| 3 | 제일 / 가장 | Nhất… | 제가 가장 좋아하는 한국 음식은 김치찌개예요. | Món Hàn mà tôi thích nhất là canh kimchi. |
| 4 | N + 처럼/같이 | Giống như… | 한국 사람처럼 자연스럽게 한국어를 말하고 싶어요. | Tôi muốn nói tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn. |
6. Khả năng
| STT | Ngữ pháp | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 1 | V + (으)ㄹ 수 있다/없다 | Có thể/không thể… | 한국어로 간단한 자기소개를 할 수 있어요. | Tôi có thể tự giới thiệu bản thân đơn giản bằng tiếng Hàn. |
| 2 | V + (으)ㄹ 줄 알다/모르다 | Biết/không biết cách… | 저는 컴퓨터를 잘 사용할 줄 알아요. | Tôi biết sử dụng máy tính khá tốt. |
| 3 | V + 아/어야 하다 | Phải… | 내일까지 이 보고서를 꼭 제출해야 해요. | Tôi nhất định phải nộp báo cáo này trước ngày mai. |
| 4 | V + 아/어도 되다 | Được phép… | 여기에서 잠깐 사진을 찍어도 돼요? | Tôi chụp ảnh ở đây một chút có được không? |
| 5 | V + (으)면 안 되다 | Không được… | 도서관에서는 다른 사람에게 방해가 되면 안 돼요. | Ở thư viện không được làm phiền người khác. |
7. Phỏng đoán
| STT | Ngữ pháp | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 1 | V/A + (으)ㄴ/는 것 같다 | Có vẻ…, hình như… | 오늘은 비가 올 것 같아요. | Hôm nay hình như trời sẽ mưa. |
| 1 | (ví dụ 2) | 이 음식은 조금 매운 것 같아요. | Món này hình như hơi cay. | |
| 2 | V/A + 겠다 | Có lẽ…, chắc là… | 오늘은 사람이 많겠어요. | Hôm nay chắc là sẽ đông người. |
8. Thay đổi trạng thái
| STT | Ngữ pháp | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 1 | A + 아/어지다 | Trở nên… | 한국어를 계속 공부하니까 조금씩 자신감이 생기고 발음도 좋아졌어요. | Vì liên tục học tiếng Hàn nên dần dần tôi có thêm tự tin và phát âm cũng tốt hơn. |
| 2 | V + 게 되다 | Trở thành/được dẫn đến việc… | 한국 친구를 만나면서 한국어를 더 많이 사용하게 됐어요. | Sau khi gặp những người bạn Hàn Quốc, tôi đã bắt đầu sử dụng tiếng Hàn nhiều hơn. |
| 3 | V + 아/어 있다 | Đang ở trạng thái… | 회의실 문이 열려 있으니까 먼저 들어가세요. | Cửa phòng họp đang mở nên bạn cứ vào trước đi. |
9. Mong muốn & dự định
| STT | Ngữ pháp | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 1 | V + 고 싶다 | Muốn… | 나중에 한국에서 일하면서 한국어를 더 잘하고 싶어요. | Sau này tôi muốn vừa làm việc ở Hàn Quốc vừa giỏi tiếng Hàn hơn. |
| 2 | V + (으)려고 하다 | Định… | 이번 방학에는 매일 아침 일찍 일어나서 운동하려고 해요. | Kỳ nghỉ này tôi định mỗi ngày đều dậy sớm tập thể dục. |
| 3 | V + (으)러 가다/오다 | Đi/đến để… | 주말에 친구를 만나러 서울에 갈 거예요. | Cuối tuần tôi sẽ đi Seoul để gặp bạn. |
| 4 | V + 기 위해서 | Để… | 한국 회사에 취직하기 위해서 한국어를 열심히 공부하고 있어요. | Tôi đang chăm chỉ học tiếng Hàn để xin việc vào công ty Hàn Quốc. |
10. Đuôi câu khẳng định & phủ định
| STT | Ngữ pháp | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 1 | V/A + 아요/어요/여요 | Đuôi câu lịch sự thông dụng. | 요즘 한국어를 열심히 공부해요. | Dạo này tôi chăm chỉ học tiếng Hàn. |
| 2 | V/A + ㅂ/습니다 | Đuôi câu trang trọng, lịch sự. | 저는 이번 주말에 친구와 함께 부산에 갑니다. | Cuối tuần này tôi sẽ đi Busan cùng bạn. |
| 3 | N + 이에요/예요 | Là… | 제 꿈은 한국 회사에서 일하는 거예요. | Ước mơ của tôi là làm việc tại một công ty Hàn Quốc. |
| 4 | N + 이/가 아니에요 | Không phải là… | 이 사람은 선생님이 아니라 제 대학 친구예요. | Người này không phải giáo viên mà là bạn đại học của tôi. |
| 5 | 안 + V/A | Không… | 요즘 일이 많아서 주말에도 잘 안 쉬어요. | Dạo này công việc nhiều nên ngay cả cuối tuần tôi cũng không nghỉ được nhiều. |
| 6 | V + 지 않다 | Không… | 저는 아침을 먹지 않고 커피만 마셔요. | Tôi không ăn sáng mà chỉ uống cà phê. |
| 7 | 못 + V | Không thể… | 어제 너무 늦게 자서 오늘 아침에 일어나지 못했어요. | Hôm qua tôi ngủ quá muộn nên sáng nay không thể dậy được. |
Xem thêm:
409 Từ vựng hỗ trợ viết câu 53 TOPIK: Phần 1
Tài liệu 1000 từ vựng Tiếng Hàn ôn thi Topik I PDF
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

