Từ vựng tiếng Hàn về các loại gia vị
Học tiếng Hàn theo chủ đề gia vị của người Hàn Quốc
Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu học tiếng Hàn qua chủ đề Gia vị nấu ăn của người Hàn Quốc
| STT | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 고추 | gochu | Ớt |
| 2 | 고추장 | gochujang | Tương ớt |
| 3 | 마늘 | maneul | Tỏi |
| 4 | 생강 | saenggang | Gừng |
| 5 | 소금 | sogeum | Muối |
| 6 | 간장 | ganjang | Nước tương, xì dầu |
| 7 | 설탕 | seoltang | Đường |
| 8 | 기름 | gireum | Dầu ăn |
| 9 | 된장 | doenjang | Tương đậu |
| 10 | 참기름 | chamgireum | Dầu mè |
| 11 | 식초 | sikcho | Giấm |
| 12 | 말린고추 | mallin gochu | Ớt khô / Ớt bột |

Xem thêm bài:
[PDF] Sách Tự Học Giao Tiếp Tiếng Hàn cơ bản
Từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ nhà bếp
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

