Home / Tiếng Hàn Giao Tiếp / 130 Cụm từ giao tiếp tiếng Hàn thông dụng

130 Cụm từ giao tiếp tiếng Hàn thông dụng

130 Cụm từ giao tiếp tiếng Hàn thông dụng
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những cụm từ giao tiếp thông dụng trong tiếng Hàn.

STT Tiếng Việt Tiếng Hàn Phiên âm
1 Mọi việc ổn chứ? 모두 더 괜찮아요? modu deo gwaen-chan-a-yo?
2 Bạn có rảnh không? 시간이 있어요? si-ga-ni i-sseo-yo?
3 Mình có thể mượn bút không? 펜 빌려 줄 수 있어요? pen bil-ryeo jul su i-sseo-yo?
4 Chuyện gì đang xảy ra vậy? 무슨 일 생겼어요? mu-seun il saeng-gyeo-sseo-yo?
5 Có chuyện gì thế? 무슨 일이 있어요? mu-seun i-ri i-sseo-yo?
6 Cái gì? 뭐야? mwo-ya?
7 Chúc mọi điều tốt đẹp 모든 일이 잘 되기 바랍니다 mo-deun i-ri jal doe-gi ba-ram-ni-da
8 Hẹn gặp lại ngày mai 내일 봅시다 nae-il bop-si-da
9 Bạn nghĩ gì? 무슨 생각이 있어요? mu-seun saeng-ga-gi i-sseo-yo?
10 Tôi nghĩ rằng… 제 생각에는 je saeng-ga-ge-neun
11 Nhìn kìa 이거 봐 i-geo bwa
12 Tuyệt quá 엄지 척 eom-ji cheok
13 Thôi nào 그만해 geu-man-hae
14 Tớ cũng vậy 나도요 na-do-yo
15 Không tệ 괜찮은데요 gwaen-chan-eun-de-yo
16 Chỉ đùa thôi 장난 뿐이야 jang-nan ppun-i-ya
17 Hay quá 대박 / 좋다 dae-bak / jot-da
18 Đời thế đấy 인생은 그런 거야 in-saeng-eun geu-reon geo-ya
19 Trời đất 맙소사 map-so-sa
20 Mời vào 어서오세요 eo-seo-o-se-yo
21 Thật là xui xẻo 재수없어 jae-su-eop-sseo
22 Không sao 괜찮아 gwaen-chan-a
23 Tiếc quá 아깝네 a-kkam-ne
24 Được rồi 됐어요 dwae-sseo-yo
25 Tất nhiên rồi 당연하지 dang-yeon-ha-ji
26 Tất nhiên là không rồi 당연히 안 되죠 dang-yeon-hi an doe-jyo
27 Đúng rồi 맞아요 ma-ja-yo
28 Chắc chắn rồi 확실해 hwak-sil-hae
29 Nhất định rồi 당연하죠 dang-yeon-ha-jyo
30 Không ở đâu cả 아무 곳이나 없어 a-mu go-si-na eop-sseo
31 Ở một nơi nào đó 어떤 곳에서… eo-tteon go-se-seo
32 Cậu ở đâu? 어디야? eo-di-ya?
33 Cậu vẫn chứng nào tật nấy 너 아직 나쁜 습관 가지고 있네 neo a-jik na-ppeun seup-gwan ga-ji-go it-ne
34 Kệ đi, đừng bận tâm 신경 쓰지 마 sin-gyeong sseu-ji ma
35 Lạnh quá 추워 chu-wo
36 Nóng quá 더워 deo-wo
37 Không bao giờ 절대로 jeol-dae-ro
38 Tôi thấy có gì đó không ổn 뭐가 잘못되었는데 mwo-ga jal-mot-doe-eot-neun-de
39 Nhớ lời tôi đó 내 말 잘 들어 nae mal jal deu-reo
40 Được rồi 됐어요 dwae-sseo-yo
41 Mình không phản đối 반대하지 않아요 ban-dae-ha-ji a-na-yo
42 Tùy bạn thôi 마음대로 해 ma-eum-dae-ro hae
43 Làm đi 해라 hae-ra
44 Thú vị đấy 재미있네 jae-mi-it-ne
45 Lạ thật 이상하네 i-sang-ha-ne
46 Tất cả tránh ra 다 비켜 da bi-kyeo
47 Xin nhường đường 길 좀 양보해 주세요 gil jom yang-bo-hae ju-se-yo
48 Hỏng rồi 망했어 mang-hae-sseo
49 Đừng bắt chước tôi 날 따라 하지 마 nal tta-ra ha-ji ma
50 Tôi hy vọng rằng… …기를 바래요 gi-reul ba-rae-yo
51 Tôi nghĩ rằng… …고 생각해요 go saeng-gak-hae-yo
52 Theo tôi thì… 제 생각에는 je saeng-ga-ge-neun
53 Tôi đồng ý 인정합니다 in-jeong-ham-ni-da
54 Tôi không đồng ý 동의하지 않아요 dong-ui-ha-ji a-na-yo
55 Bạn đúng 당신은 맞아요 dang-si-neun ma-ja-yo
56 Bạn không đúng 당신은 틀렸어요 dang-si-neun teul-ryeo-sseo-yo
57 Mình nghĩ vậy 저도 그렇게 생각해요 jeo-do geu-reo-ke saeng-gak-hae-yo
58 Mình không nghĩ vậy 그렇게 생각하지 않아요 geu-reo-ke saeng-gak-ha-ji a-na-yo
59 Mình hy vọng vậy 그렇게 바래요 geu-reo-ke ba-rae-yo
60 Đi nào 가자 ga-ja
61 Nhanh lên 빨리요 ppal-li-yo
62 Im đi 입 닥쳐 ip dak-cheo
63 Đừng lại đi 그만해 geu-man-hae
64 Đừng lo 걱정 마 geok-jeong ma
65 Đừng quên 잊지 말아 it-ji ma-ra
66 Cứ tự nhiên 하던 대로 해 ha-deon dae-ro hae
67 Làm đi 해라 hae-ra
68 Cho mình biết 알려 줘 al-lyeo jwo
69 Đi trước đi 먼저 가 meon-jeo ga
70 Nhanh lên nào 빨리요 ppalli-yo
71 Bình tĩnh nào 침착해 chim-chak-hae
72 Thật à? 진짜요? jin-jja-yo?
73 Chắc không? 확실해? hwak-ssil-hae?
74 Tại sao? 왜? wae?
75 Tại sao không? 왜 안 돼? wae an dwae?
76 Chúc mừng 축하해 chuk-ha-hae
77 Làm tốt lắm 잘했어요 jal-hae-sseo-yo
78 Chậm lại nào 천천히 가 cheon-cheon-hi ga
79 Chúc may mắn 행운을 빌어 haeng-un-eul bil-eo
80 Càng nhanh càng tốt 빠르면 더 좋아 ppa-reu-myeon deo jo-a
81 Thế là đủ rồi 그 정도면 충분해 geu jeong-do-myeon chung-bun-hae
82 Chờ một lát 잠깐만요 jam-kkan-man-yo
83 Xin chờ một lát 잠깐 기다려 줘요 jam-kkan gi-da-ryeo jwo-yo
84 Chỉ một lát thôi 잠깐 jam-kkan
85 Cứ từ từ 천천히 해 cheon-cheon-hi hae
86 Xin hãy trật tự 조용히 해 jo-yong-hi hae
87 Ở đây 여기요 yeo-gi-yo
88 Ở kia 저기요 jeo-gi-yo
89 Ở khắp nơi 아무곳이나 a-mu-got-i-na
90 Tôi đang lo lắng 걱정돼요 geok-jeong-dwae-yo
91 Tôi mong chờ điều này 기대합니다 gi-dae-ham-ni-da
92 Tôi đang rất vui 너무 기뻐요 neo-mu gi-ppeo-yo
93 Tâm trạng tôi không tốt 기분이 안 좋아요 gi-bun-i an jo-a-yo
94 Tôi không muốn nói gì 아무말도 하고 싶지 않아 a-mu-mal-do ha-go sip-ji a-na
95 Chào mừng 환영해요 hwan-yeong-hae-yo
96 Lâu không gặp 오랜만이에요 o-raen-man-i-e-yo
97 Đây là cái gì? 이거 뭐예요? i-geo mwo-ye-yo?
98 Có vấn đề gì không? 문제 있어요? mun-je i-sseo-yo?
99 Có việc gì vậy? 무슨 일이 있어요? mu-seun il-i i-sseo-yo?
100 Chúc mừng sinh nhật 생일 축하해 saeng-il chuk-ha-hae
101 Chúc mừng năm mới 새해 복 많이 받으세요 sae-hae bok ma-ni ba-deu-se-yo
102 Chúc giáng sinh vui vẻ 메리 크리스마스 me-ri keu-ri-seu-ma-seu
103 Chúc mừng tốt nghiệp 졸업 축하해 jo-reop chuk-ha-hae
104 Rất vui khi nghe tin 소식을 잘 들어서 기뻐 so-sik-eul jal deu-reo-seo gi-ppeo
105 Rất tiếc vì điều đó 너무 아쉬웠어요 neo-mu a-swi-wo-sseo-yo
106 Mệt quá 피곤해요 pi-gon-hae-yo
107 Đói quá 배 고파요 bae go-pa-yo
108 Khát quá 목말라요 mong-mal-la-yo
109 Buồn quá 슬퍼요 seul-peo-yo
110 Không quan trọng đâu 중요하지 않아 jung-yo-ha-ji a-na
111 Không nghiêm trọng đâu 심각하지 않아요 sim-gak-ha-ji a-na-yo
112 Không đáng đâu 별일이 없어 byeol-il-i eop-seo
113 Mình đang vội 좀 바빠요 jom ba-ppa-yo
114 Mình phải đi đây 먼저 가야 해 meon-jeo ga-ya hae
115 Mình đi ra ngoài đây 밖에 나갈게요 bak-kke na-gal-kke-yo
116 Ngủ ngon nhé 잘 자 jal ja
117 Cậu cũng thế nhé 너도요 neo-do-yo
118 Cảm ơn vì tất cả 감사합니다 gam-sa-ham-ni-da
119 Mình xin lỗi 미안해요 mi-an-hae-yo
120 Mình thực sự xin lỗi 정말 미안해요 jeong-mal mi-an-hae-yo
121 Xin lỗi vì tới muộn 늦어서 죄송해요 neu-jeo-seo joe-song-hae-yo
122 Xin lỗi vì trì hoãn 지연해서 미안해요 ji-yeon-hae-seo mi-an-hae-yo
123 Xin mời ngồi 앉으세요 an-jeu-se-yo
124 Quý vị vui lòng chú ý 주의하시기 바랍니다 ju-ui-ha-si-gi ba-ram-ni-da
125 Ở đâu? 어디예요? eo-di-ye-yo?
126 Khi nào? 언제예요? eon-je-ye-yo?
127 Ai? 누구예요? nu-gu-ye-yo?
128 Bằng cách nào? 어떤 방법으로? eo-tteon bang-beo-beu-ro?

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Hàn về Nghề Nghiệp
Từ vựng tiếng Hàn về Biển Báo Giao Thông